> Bơm chân không Booster
Dòng sản phẩm bơm tăng áp cơ khí PRC-A, PMB-C(M) / B
dong san pham bom tang ap co khi prc a pmb c m b

Bằng sử dụng các sản phẩm này cùng với các máy bơm khô, Bơm chân không quay dầu hoặc các máy bơm kín nước, các bơm tăng áp cơ khí có thể làm tăng tốc độ hút chân không trong dải 1 kPa đến 0.1 Pa, khi máy bơm tốc độ hút chân không thô nhỏ giọt. Các model trong Dòng sản phẩm PRC-A là các thế hệ kế tiếp của các model PMB-006C(M), và PMB-012C(M) của ULVAC. Như Dòng sản phẩm PMB-C(M), chúng các máy bơm gốc được thiết kế cho ứng dụng tổng hợp, cũng như các quy trình sản xuất chất bán dẫn và LC mà đòi hỏi một môi trường không khí rất sạch bên trong và bên ngoài máy bơm. Dòng sản phẩm PMB-C lý tưởng cho ứng dụng mục đích tổng hợp và ứng dụng sạch. Dòng sản phẩm PMB-B lý tưởng cho hút chân không công suất lớn, như cho các lò nung xử lý nhiệt và các lò nung nấu chảy.

Các tính năng
§ Không dầu
Không có dầu bôi trơn trong buồng vỏ máy, cho phép có hiệu suất ổn định cho hơi nước hoặc hơi dung môi.

§ Khả năng chống ăn mòn
Các bề mặt của mọi phần chính đã được phủ bề mặt đặc biệt để đem lại khả năng chống ăn mòn tuyệt với và độ bền bề mặt.
Sự ma sát và ăn mòn của các bề mặt bơm trong máy bơm được giảm nhiều. (Đặc biệt lớp phủ bề mặt chỉ được làm cho Dòng sản phẩm PRC-A / PMBC(M)).
PMB-CM/PRC-A (hiệu quả khi đạt được sự hút chân không nhanh hơn) có thể được được khởi động tại cùng thời điểm do máy bơm thô được dẫn động bởi áp suất không khí, cho phép hút chân không nhanh hơn Kiểu tiêu chuẩn.

§ Hướng hút chân không có thể được lựa chọn (PMB-024C(M), 040B, 060B).
Hướng hút chân không dọc hoặc ngang có thể được lựa chọn, cho các hệ thống nhỏ gọn hơn với thiết kế lớn hơn.

Quy cách kỹ thuật

 

Model

Hạng mục

PMB-
001C,
CM

PMB-
003C,
CM

PRC-
003A

PRC-
006A

 

Tốc độ hút chân không hiệu quả
(m3/giờ(Lít/phút)) (*1)

50Hz

95
(1580)

280
(4670)

280
(4670)

500
(8330)

 

60Hz

115
(1920)

330
(5500)

330
(5500)

600
(10000)

 

Áp suất hút tối đa
(Pa; Chỉ dành cho PMB-C)(*2)

50Hz

9.3 x 103

1.2 x 103

1.3 x 103

 

60Hz

6.2 x 103

9.3 x 103

1.1 x 103

 

Chênh lệch áp suất cho phép tối đa
(Pa; Chỉ dành cho PMB-C)(*2)

50Hz

8.0 x 103

4.0 x 103

7.3 x 103

 

60Hz

5.6 x 103

3.3 x 103

6.0 x 103

 

Áp suất cuối cùng (Pa) (*3)

4.0 x 10-1

 

Áp suất điều khiển hỗ trợ (Pa)
(*4)

to 1.0 x 105 (PRC-A,PMB-CM)

 

Công suất động cơ (kW)
(số cực) (*5)

0.4(2)

0.75(2)

2.2(2)

 

Dầu (*6)

ULVDầU R-4

 

Lượng dầu cần thiết (L)
(*7)

0.35

0.7

1.5

 

Nước làm mát

Phương pháp làm mát

Không khí được làm mát

Không khí được làm mát, nước được làm mát

Nước được làm mát

 

Áp suất cơ bản
(MPa)

-

0.3

 

Áp suất chênh lệch ĐẦU RA/ĐẦU VÀO (MPa)

-

0.05

0.01

 

Tốc độ lưu lượng
(lít/phút)

-

2

 

Nhiệt độ
(ºC)

-

5 đến 30

 

Kích cỡ đầu hút
(JIS B 2290)

Cỡ VG50

Cỡ VG80

Cỡ VG100

 

Kích cỡ lỗ thông gió
(JIS B 2290)

VF50 cỡ

Cỡ VF80

 

Kích thước bên ngoài
(Dài x Rộng x Cao; mm)

271 x 580 x 180

290 x 656 x 260

296 x 565 x 260

356 x 619 x 320

 

Trọng lượng (kg) (*8)

23(24)

46(48)

51(54)

86(90)

 

Tiêu chuẩn
bơm phụ

VD401

VD601

VD901

 

Thiết bị chọn thêm

-

các động cơ 1.5 kW (2)

Kiểu điều khiển áp suất không khí

 

Hỗ trợ hút chân không buồng bôi chơn

 hút chân không

 

Model

Hạng mục

PRC-
012A

PMB-
024C,CM

PMB-
040B

PMB-
060B

 

Tốc độ hút chân không hiệu quả
(m3/giờ (lít/phút)) (*1)

50Hz

1000
(16700)

2000
(33300)

3800
(63300)

6200
(103300)

 

60Hz

1200
(20000)

2400
(40000)

 

Áp suất hút tối đa
(Pa; Chỉ dành cho PMB-C) (*2)

50Hz

1.3 x 103

8.0 x 102

1.3 x 103
(5 phút trở xuống khi khởi động)
8.0 x 102
(trong khi vận hành liên tục)

 

60Hz

1.1 x 103

6.7 x 102

 

Chênh lệch áp suất cho phép tối đa (Pa; Chỉ dành cho PMB-C) (*2)

50Hz

7.3 x 103

5.6 x 103

-

-

 

60Hz

6.0 x 103

4.7 x 103

 

Áp suất cuối cùng (Pa) (*3)

6.7 x 10-1

 

Áp suất điều khiển được hỗ trợ (Pa) (*4)

to 1.0 x 105 (PRC-A,PMB-CM)

 

Công suất động cơ (kW) (số cực) (*5)

3.7(2)

7.5(2)

15(4)

18.5(4)

 

Dầu (*6)

ULVDầU R-4

 

Lượng dầu cần thiết (L) (*7)

1.9

4.5(2.8)

6.5

 

Nước làm mát

Phương pháp làm mát

Nước được làm mát

 

Áp suất cơ bản (MPa)

0.3

0.1 đến 0.2

 

Áp suất chênh lệch ĐẦU RA/ĐẦU VÀO (MPa)

0.01

0.05

 

Tốc độ lưu lượng (lít/phút)

3

24

 

Nhiệt độ (ºC)

5 đến 30

 

Kích cỡ đầu hút (JIS B 2290)

Cỡ VG100

Cỡ VG200

Cỡ VG250

Cỡ VG300

 

Kích cỡ lỗ thông gió (JIS B 2290)

Cỡ VF80

Cỡ VF200

Cỡ VF150

Cỡ VF200

 

Kích thước bên ngoài (Dài x Rộng x Cao; mm)

406 x 759 x 340

540 x 1237 x 470

764 x 1230 x 707

764 x 1470 x 707

 

Trọng lượng (kg) (*8) (*9)

118(123)

260(272)

950
(không động cơ)

1150
(không động cơ)

 

Tiêu chuẩn bơm phụ

VS1501

PKS-070

PKS-070 x 2

 

Thiết bị chọn thêm

Kiểu dẫn động bởi áp suất không khí

các động cơ 11 kW (2)

Van nhánh, đường ống

 

Hỗ trợ buồng hút chân không bôi trơn

-

-

Chú ý:

Catalog này sử dụng các đơn vị đo lường SI. Việc chuyển đổi sang các đơn vị phi-SI như sau :
Áp suất cuối cùng : 4.0 x 10-1 Pa = 3.0 x 10-3 torr
Áp suất: 0.05/0.1/0.2/0.3 MPa = 0.5/1/2/3 kgf/cm2

 *1

Giá trị được đo tại 13 Pa

 *2

Với chọn thêm động cơ công suất lớn, chênh lệch áp suất đầu hút và áp suất có thể được tăng lên.

 *3

Được đo bằng Áp kế chân không pirani (bơm phụ và dầu tiêu chuẩn).
4.0 x 10-2 Pa với thiết bị đo chân không MacLeod

 *4

Cho PMB-024CM, thiết lập thời gian hút chân không lặp lại cho không khí/chân không (›655 Pa) dưới 5 phút, và thời gian nghỉ đến quy trình hút chân không sau ít nhất 5 phút.

 *5

200 VAC 50/60 Hz; 200 VAC 60 Hz; 3-pha

 *6

Các kiểu máy bơm dầu khác kiểu tiêu chuẩn là có sẵn. Xin liên hệ với ULVAC.

 *7

Các giá trị lượng dầu trong ngoặc ( ): Cho các thực hiện hút chân không theo hướng ngang

 *8

W = chiều rộng, D = chiều sâu, H = chiều cao

 *9

Trọng lượng các giá trị trong ngoặc ( ): Các giá trị cho các model CM

Các model thuộc dòng sản phẩm PRC không sẵn có như kiểu chống cháy hoặc các kiểu tăng độ một toàn.

GIỚI THIỆU
gioi thieu cong ty ULVAC Việt Nam là Văn phòng đại diện của CÔNG TY TNHH ULVAC SINGAPORE PTE.
http://www.ulvac.com.sg/ 
logo1
logo2
SẢN PHẨM NỔI BẬT
dong san pham bom chan khong quay dau vd 240 den 1800 lit phut Dòng sản phẩm Bơm chân không quay dầu VD (240 đến 1800 lít/phút)
lo xu ly nhiet chan khong kieu me fhb 60c Lò xử lý nhiệt chân không kiểu mẻ FHB-60C
TIN TỨC
Tin công ty Tin tuyển dụng
TRIỂN LÃM METALEX VIỆT NAM 2017
THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ VĂN PHÒNG
TRIỂN LÃM VME VIETNAM MANUFACTURING EXPO 2017
TRIỂN LÃM PROPAK VIỆT NAM 2017
Sớm bắt đầu bán“MILA-700AR”, hệ thống đèn luyện kim mini, không sử dụng nước làm mát
Trang chủ    |    Giới thiệu     |    Sản phẩm    |    Dịch vụ    |    Tin tức     |    Liên hệ
© 2017 Văn phòng đại diện ULVAC tại Việt Nam . Designed & Developed by EMSVN
Đang online: 115
Lượt truy cập: 637449