Bơm chân không ULVAC > Bơm chân không khuếch tán ULK

Bơm chân không khuếch tán ULK

Bơm chân không khuếch tán, bom chan khong khuech tan

Bơm chân không khuếch tán là thiết bị được dùng để tạo ra chân không cao ở mức độ trung bình (từ 10-3 - 10-7 Torr). Máy bơm hoạt động dựa trên nguyên lý khuếch tán các phân tử khí nhờ sự hấp phụ của các phân tử dầu bị bay hơi.

Bơm khuếch tán chỉ có thể làm việc khi môi trường đạt độ chân không sơ cấp cần thiết (từ 10-3 đến 10-4 Torr). Để có thể đạt được chân không đó, ban đầu người ta dùng một bơm sơ cấp là bơm chân không cơ học để tạo ra chân không sơ cấp ban đầu. Cấu tạo chính của loại bơm chân không là một buồng đốt nhiều tầng. Người ta sử dụng buồng đốt để đun sôi một loại dầu (gọi là dầu chân không) có nhiệt độ hóa hơi thấp. Các dòng hơi dầu khi bay hơi lên sẽ hấp phụ các phân tử khí khuếch tán từ môi trường cần tạo chân không cao. Sau khi hấp phụ, dầu được làm lạnh và bị rơi xuống, nhả các phân tử khí theo một đường khác (nhờ hệ bơm cơ học đi kèm) và quay trở lại buồng đốt. Bơm chân không khuếch tán có ưu điểm là dễ dàng tạo ra chân không với công suất lớn và tốc độ làm việc nhanh (có thể tới vài chục mét khối trong một giây) và có giá thành thấp- Nhược điềm của bơm khuếch tán là giới hạn làm việc, nó không thể tạo ra các chân không quá lớn (chỉ không quá 10-7 Torr, đạt tới 10-8 Torr là rất khó) và để hoạt động được, nó đòi hỏi lượng nước làm lạnh rất lớn.

 

Các tính năng

§ Được thiết kế cho áp suất ngược chính lớn

§ Hiệu suất cực kỳ ổn định tại các áp suất giảm xuống 10-2 Pa (10-4 torr)

§ Sử dụng các mặt bích ống (ngoại trừ các mặt bích lỗ thông gió trên ULK-04A và 06A)

§ Các máy bơm có thể được làm sạch dễ dàng (các phần có thể được tháo dễ dàng).

§ Cùng với cơ cấu ngắt dòng chất lỏng công tác đến bơm phụ.

Quy cách kỹ thuật

Quy cách kỹ thuật của model

ULK-04A

ULK-06A

Chất lỏng công tác

ULVOILD-11

ULVOILD-31

ULVOILD-11

ULVOILD-31

Áp suất cuối cùng

Pa

<2.6 x 10-5

<2.6 x 10-6

<2.6 x 10-5

<2.6 x 10-6

Áp suất ngược chính

Pa

40

60

40

60

Tốc độ hút chân không

Lít/giây

550

500

1200

1100

Công suất hút chân không tối đa

Pa·m3/s

0.086

0.13

0.15

0.20

Thời gian hởi động vận hành

min

9.0

8.5

16.5

15

Công suất cần thiết (*1)

KW

0.55

0.73

0.90

1.2

Khối lượng chất ỏng công tác

L

0.15

0.15

0.35

0.35

Nước làm mát tốc độ lưu lượng (*2)

Lít/phút

1.0

1.0

1.0

1.5

Bơm phụ

D-330K,
D-240DK,
PVD-180

D-950K,
D-650K,
D-330K,
VD-301,
VD401

 

Quy cách kỹ thuật Model

ULK-10A

ULK-14A

Chất lỏng công tác

ULVOILD-11

ULVOILD-31

ULVOILD-11

ULVOILD-31

Áp suất cuối cùng

Pa

<2.6 x 10-5

<2.6 x 10-6

<2.6 x 10-5

<2.6 x 10-6

Áp suất ngược chính

Pa

35

40

31

40

Tốc độ hút chân không

Lít/giây

3400

3000

5400

4900

Công suất hút chân không tối đa

Pa·m3/s

0.35

0.43

0.35

0.47

Thời gian khởi động vận hành

min

20

20

24

25

Công suất cần thiết (*1)

KW

2.0

2.4

2.25

3.15

Khối lượng chất lỏng công tác

L

0.8

0.8

1.5

1.5

Nước làm mát tốc độ lưu lượng (*2)

Lít/phút

2.5

3.0

2.5

3.5

Bơm phụ

VS1501,
PKS-030,
PKS-016,
EC803

VS1501,
VS2401,
PKS-030

 

 *1

Xác định nguồn điện áp khi yêu cầu.

 *2

Nước làm mát nhiệt độ : 19ºC (ĐẦU VÀO), 29ºC (ĐẦU RA)

 

Quy cách kỹ thuật Model

ULK- 04A

ULK- 06A

ULK- 10A

ULK-14A

Kích thước bên ngoài

A (mm)

175

250

340

340

B (mm)

150

180

240

240

H (mm)

341

449

650

670

Đầu hút

Kiểu mặt bích

Cỡ VG100

Cỡ VG150

Cỡ VG250

Cỡ VG350

Đường kính ngoài (mm)

185

235

350

450

Lỗ bu lông (số lượng-đường kính) (mm)

8-12 (đường kính)

8-12 (đường kính)

12-15 (đường kính)

12-15 (đường kính)

P.C.D (mm)

160

210

320

420

Kích thước miếng đệm lót (mm)(đường kính trong x chiều rộng x chiều sâu)

120 x4 x3

175 x 4 x 3

275 x 7.5 x 4.2

380 x 7.5 x 4.2

Kích thước mếng đệm lót

* (mm)(đường kính trong x chiều rộng x chiều sâu)

120 x 4 x 4

175 x 4 x 4

275 x 8 x 8

380 x 8 x 8

Lỗ thông khí

Kiểu mặt bích

Cỡ VG25

Cỡ VG40

Cỡ VG80

Cỡ VG80

Đường kính ngoài (mm)

90

105

160

160

Lỗ bu lông (số lượng-đường kính)(mm)

4-10
(đường kính)

4-10
(đường kính)

4-12
(đường kính)

4-12
(đường kính)

P.C.D (mm)

70

85

135

135

Kích thước miếng đệm lót (mm) (đường kính trong x chiều rộng x chiều sâu)

40 x 5 x 3

55 x 5 x 3

100 x 5 x2.8

100 x 5 x 2.8

Kích thước mếng đệm lót*
(mm) (đường kính trong x chiều rộng x chiều sâu)

V40

V55

V100

V100

Lỗ ống nước làm mát

Rc1/4 (PT1/4)

Rc1/4 (PT1/4)

Rc3/8 (PT3/8)

Rc3/8 (PT3/8)

Vật tư

Thân bơm

SUS

Vòi phun

Nhôm

Phương pháp làm mát

Nước được làm mát bằng ống xoắn

Đồng hồ đo mức dầu

No

No

Chọn thêm

Trọng lượng (kg)

7.5

13.5

47

56

Kích thước đóng gói (Cao x Sâu x Rộng) (mm)

550 x 330 x 400

580 x 420 x 580

730 x 550 x 700

750 x 550 x 700

Trọng lượng đóng gói (kg)

10.5

17.5

54

64

 

*

Đầu hút/các miếng đệm lỗ thông khí NBR được cung cấp như phụ kiện tiêu chuẩn. Nếu các áp suất dưới 10-5 Pa (10-7 torr) là cần thiết, cần xác định các miếng đệm cao su huỳnh quang.

Xem thêm các loại bơm chân không khác:

 

GIỚI THIỆU
gioi thieu cong ty ULVAC Việt Nam là Văn phòng đại diện của CÔNG TY TNHH ULVAC SINGAPORE PTE.
http://www.ulvac.com.sg/ 
logo1
logo2
SẢN PHẨM NỔI BẬT
dong san pham bom chan khong quay dau vd 240 den 1800 lit phut Dòng sản phẩm Bơm chân không quay dầu VD (240 đến 1800 lít/phút)
lo xu ly nhiet chan khong kieu me fhb 60c Lò xử lý nhiệt chân không kiểu mẻ FHB-60C
TIN TỨC
Tin công ty Tin tuyển dụng
ULVAC được trao tặng giải thưởng First Kanagawa Award cho hoạt động ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu trong hạng mục phát triển công nghệ giảm khí thải n
Báo cáo về ảnh hưởng của trận động đất lớn tại Đông Nhật Bản (báo cáo lần 2) (18/03/2011)
Sớm bắt đầu bán“MILA-700AR”, hệ thống đèn luyện kim mini, không sử dụng nước làm mát
Báo cáo về ảnh hưởng của trận động đất lớn tại Đông Nhật Bản (15/03/2011)
Trang chủ    |    Giới thiệu     |    Sản phẩm    |    Dịch vụ    |    Tin tức     |    Liên hệ
© 2016 Văn phòng đại diện ULVAC tại Việt Nam . Designed & Developed by EMSVN
Đang online: 7
Lượt truy cập: 360792